Nghĩa của từ "do the housework" trong tiếng Việt

"do the housework" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do the housework

US /duː ðə ˈhaʊs.wɝːk/
UK /duː ðə ˈhaʊs.wɜːk/
"do the housework" picture

Cụm từ

làm việc nhà

to perform the regular tasks involved in cleaning and organizing a home

Ví dụ:
I usually do the housework on Saturday mornings.
Tôi thường làm việc nhà vào sáng thứ Bảy.
We shared the responsibility to do the housework.
Chúng tôi đã chia sẻ trách nhiệm làm việc nhà.